oppose a decision là collocation tiếng Anh thường gặp với từ oppose. Nghĩa tiếng Việt: phản đối loại a sự giải quyết.
Nghĩa tiếng Việt
phản đối loại a sự giải quyết
Ví dụ
- This is a common example with "oppose a decision". → Ví dụ thường gặp với cụm oppose a decision — nghĩa: phản đối loại a sự giải quyết.
Cách dùng
Cụm oppose a decision đi với oppose (phản đối). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: oppose
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh