optimistic about là collocation tiếng Anh thường gặp với từ optimistic. Nghĩa tiếng Việt: xung quanh lạc quan.
Nghĩa tiếng Việt
xung quanh lạc quan
Ví dụ
- I'm optimistic about the results of the medical treatment. → Tôi lạc quan về kết quả của liệu pháp y tế.
Cách dùng
Cụm optimistic about đi với optimistic (lạc quan). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: optimistic
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh