optimistic outlook là collocation tiếng Anh thường gặp với từ optimistic. Nghĩa tiếng Việt: quang cảnh lạc quan.
Nghĩa tiếng Việt
quang cảnh lạc quan
Ví dụ
- She has an optimistic outlook about her job prospects despite the economic downturn. → Cô ấy có cái nhìn lạc quan về前景công việc mặc dù nền kinh tế suy thoái.
Cách dùng
Cụm optimistic outlook đi với optimistic (lạc quan). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: optimistic
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh