overwhelmed by là collocation tiếng Anh thường gặp với từ overwhelm. Nghĩa tiếng Việt: làm choáng ngợp.
Nghĩa tiếng Việt
làm choáng ngợp
Ví dụ
- She felt overwhelmed by grief after losing her father. → Cô ấy cảm thấy bị áp đảo bởi nỗi buồn sau khi mất cha.
Cách dùng
Cụm overwhelmed by đi với overwhelm (làm choáng ngợp). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: overwhelm
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh