particularly notable là collocation tiếng Anh thường gặp với từ notable. Nghĩa tiếng Việt: người có tiếng tăm đặc biệt.
Nghĩa tiếng Việt
người có tiếng tăm đặc biệt
Ví dụ
- This is a common example with "particularly notable". → Ví dụ thường gặp với cụm particularly notable — nghĩa: người có tiếng tăm đặc biệt.
Cách dùng
Cụm particularly notable đi với notable (đáng chú ý). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: notable
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh