particularly vulnerable là collocation tiếng Anh thường gặp với từ vulnerable. Nghĩa tiếng Việt: có khả năng bị tấn công hoặc gây hại đặc biệt.
Nghĩa tiếng Việt
có khả năng bị tấn công hoặc gây hại đặc biệt
Ví dụ
- Children are particularly vulnerable to infections because their immune systems are still developing. → Trẻ em đặc biệt dễ bị nhiễm trùng vì hệ miễn dịch của chúng còn đang phát triển.
Cách dùng
Cụm particularly vulnerable đi với vulnerable (dễ bị tổn thương). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: vulnerable
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh