pass the time là collocation tiếng Anh thường gặp với từ time. Nghĩa tiếng Việt: đi cái thời gian.
Nghĩa tiếng Việt
đi cái thời gian
Ví dụ
- This is a common example with "pass the time". → Ví dụ thường gặp với cụm pass the time — nghĩa: đi cái thời gian.
Cách dùng
Cụm pass the time đi với time (thời gian). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: time
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh