patient advocate là collocation tiếng Anh thường gặp với từ advocate. Nghĩa tiếng Việt: người bảo vệ bệnh nhân.
Nghĩa tiếng Việt
người bảo vệ bệnh nhân
Ví dụ
- This is a common example with "patient advocate". → Ví dụ thường gặp với cụm patient advocate — nghĩa: người bảo vệ bệnh nhân.
Cách dùng
Cụm patient advocate đi với advocate (ủng hộ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: advocate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh