patient care là collocation tiếng Anh thường gặp với từ patient. Nghĩa tiếng Việt: sự bảo dưỡng bệnh nhân.
Nghĩa tiếng Việt
sự bảo dưỡng bệnh nhân
Ví dụ
- The doctor examined the patient carefully before prescribing medicine. → Bác sĩ đã kiểm tra bệnh nhân cẩn thận trước khi kê đơn thuốc.
Cách dùng
Cụm patient care đi với patient (bệnh nhân). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: patient
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh