patient recovery là collocation tiếng Anh thường gặp với từ patient. Nghĩa tiếng Việt: sự lấy lại được bệnh nhân.
Nghĩa tiếng Việt
sự lấy lại được bệnh nhân
Ví dụ
- This is a common example with "patient recovery". → Ví dụ thường gặp với cụm patient recovery — nghĩa: sự lấy lại được bệnh nhân.
Cách dùng
Cụm patient recovery đi với patient (bệnh nhân). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: patient
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh