eword.vn </> .md

"performance appraisal" nghĩa là gì?

performance appraisal là collocation tiếng Anh thường gặp với từ appraisal. Nghĩa tiếng Việt: sự thẩm định (giá trị sự làm.

Nghĩa tiếng Việt

sự thẩm định (giá trị sự làm

Ví dụ

  • The company conducts an annual performance appraisal for every employee. → Công ty tiến hành đánh giá hiệu suất hàng năm cho mọi nhân viên.

Cách dùng

Cụm performance appraisal đi với appraisal (sự đánh giá). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: appraisal

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh