physical condition là collocation tiếng Anh thường gặp với từ condition. Nghĩa tiếng Việt: tình trạng vật chất.
Nghĩa tiếng Việt
tình trạng vật chất
Ví dụ
- This is a common example with "physical condition". → Ví dụ thường gặp với cụm physical condition — nghĩa: tình trạng vật chất.
Cách dùng
Cụm physical condition đi với condition (tình trạng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: condition
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh