physical health là collocation tiếng Anh thường gặp với từ health. Nghĩa tiếng Việt: sức khoẻ vật chất.
Nghĩa tiếng Việt
sức khoẻ vật chất
Ví dụ
- Mental health is just as important as physical health. → Sức khoẻ tâm thần cũng quan trọng như sức khoẻ thể chất.
Cách dùng
Cụm physical health đi với health (sức khoẻ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: health
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh