place under arrest là collocation tiếng Anh thường gặp với từ arrest. Nghĩa tiếng Việt: nơi dưới bắt giữ.
Nghĩa tiếng Việt
nơi dưới bắt giữ
Ví dụ
- This is a common example with "place under arrest". → Ví dụ thường gặp với cụm place under arrest — nghĩa: nơi dưới bắt giữ.
Cách dùng
Cụm place under arrest đi với arrest (bắt giữ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: arrest
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh