play a role là collocation tiếng Anh thường gặp với từ play. Nghĩa tiếng Việt: sự vui chơi một vai.
Nghĩa tiếng Việt
sự vui chơi một vai
Ví dụ
- She plays an play a role in the success of the company. → Cô ấy đóng sự vui chơi một vai trong thành công của công ty.
Cách dùng
Cụm play a role đi với play (sự vui chơi). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: play
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh