poor health là collocation tiếng Anh thường gặp với từ health. Nghĩa tiếng Việt: sức khoẻ nghèo.
Nghĩa tiếng Việt
sức khoẻ nghèo
Ví dụ
- This is a common example with "poor health". → Ví dụ thường gặp với cụm poor health — nghĩa: sức khoẻ nghèo.
Cách dùng
Cụm poor health đi với health (sức khoẻ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: health
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh