eword.vn </> .md

"poor performance" nghĩa là gì?

poor performance là collocation tiếng Anh thường gặp với từ poor. Nghĩa tiếng Việt: sự hoàn thành nghèo.

Nghĩa tiếng Việt

sự hoàn thành nghèo

Ví dụ

  • She gave a poor performance in the interview and didn't get the job. → Cô ấy thể hiện không tốt trong buổi phỏng vấn nên không được nhận vào công việc.

Cách dùng

Cụm poor performance đi với poor (nghèo). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: poor

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh