portion size là collocation tiếng Anh thường gặp với từ portion. Nghĩa tiếng Việt: kích thước phần.
Nghĩa tiếng Việt
kích thước phần
Ví dụ
- In many countries, portion sizes at fast food restaurants are larger than in Europe. → Ở nhiều nước, kích thước phần ăn tại nhà hàng đồ ăn nhanh lớn hơn ở châu Âu.
Cách dùng
Cụm portion size đi với portion (phần). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: portion
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh