positive result là collocation tiếng Anh thường gặp với từ positive. Nghĩa tiếng Việt: kết quả tích cực.
Nghĩa tiếng Việt
kết quả tích cực
Ví dụ
- This is a common example with "positive result". → Ví dụ thường gặp với cụm positive result — nghĩa: kết quả tích cực.
Cách dùng
Cụm positive result đi với positive (tích cực). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: positive
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh