prime number là collocation tiếng Anh thường gặp với từ number. Nghĩa tiếng Việt: các chữ số đầu tiên.
Nghĩa tiếng Việt
các chữ số đầu tiên
Ví dụ
- This is a common example with "prime number". → Ví dụ thường gặp với cụm prime number — nghĩa: các chữ số đầu tiên.
Cách dùng
Cụm prime number đi với number (số). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: number
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh