prior experience là collocation tiếng Anh thường gặp với từ prior. Nghĩa tiếng Việt: (động từ) trải qua trước đó.
Nghĩa tiếng Việt
(động từ) trải qua trước đó
Ví dụ
- This is a common example with "prior experience". → Ví dụ thường gặp với cụm prior experience — nghĩa: (động từ) trải qua trước đó.
Cách dùng
Cụm prior experience đi với prior (trước đó). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: prior
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh