production capacity là collocation tiếng Anh thường gặp với từ capacity. Nghĩa tiếng Việt: công suất sự đưa ra.
Nghĩa tiếng Việt
công suất sự đưa ra
Ví dụ
- This is a common example with "production capacity". → Ví dụ thường gặp với cụm production capacity — nghĩa: công suất sự đưa ra.
Cách dùng
Cụm production capacity đi với capacity (sức chứa). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: capacity
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh