project management là collocation tiếng Anh thường gặp với từ project. Nghĩa tiếng Việt: sự trông nom dự án.
Nghĩa tiếng Việt
sự trông nom dự án
Ví dụ
- This is a common example with "project management". → Ví dụ thường gặp với cụm project management — nghĩa: sự trông nom dự án.
Cách dùng
Cụm project management đi với project (dự án). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: project
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh