prompt response là collocation tiếng Anh thường gặp với từ prompt. Nghĩa tiếng Việt: sự trả lời nhắc nhở.
Nghĩa tiếng Việt
sự trả lời nhắc nhở
Ví dụ
- We need a prompt response to handle this emergency situation. → Chúng ta cần một phản ứng nhanh chóng để xử lý tình huống khẩn cấp này.
Cách dùng
Cụm prompt response đi với prompt (nhắc nhở). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: prompt
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh