property appraisal là collocation tiếng Anh thường gặp với từ appraisal. Nghĩa tiếng Việt: sự thẩm định (giá trị quyền sở hữu.
Nghĩa tiếng Việt
sự thẩm định (giá trị quyền sở hữu
Ví dụ
- This is a common example with "property appraisal". → Ví dụ thường gặp với cụm property appraisal — nghĩa: sự thẩm định (giá trị quyền sở hữu.
Cách dùng
Cụm property appraisal đi với appraisal (sự đánh giá). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: appraisal
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh