qualify for là collocation tiếng Anh thường gặp với từ qualify. Nghĩa tiếng Việt: đại diện cho đủ điều kiện.
Nghĩa tiếng Việt
đại diện cho đủ điều kiện
Ví dụ
- This is a common example with "qualify for". → Ví dụ thường gặp với cụm qualify for — nghĩa: đại diện cho đủ điều kiện.
Cách dùng
Cụm qualify for đi với qualify (đủ điều kiện). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: qualify
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh