random number là collocation tiếng Anh thường gặp với từ random. Nghĩa tiếng Việt: các chữ số ngẫu nhiên.
Nghĩa tiếng Việt
các chữ số ngẫu nhiên
Ví dụ
- The lottery uses a random number generator to select winners. → Xổ số sử dụng trình tạo số ngẫu nhiên để chọn người thắng cuộc.
Cách dùng
Cụm random number đi với random (ngẫu nhiên). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: random
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh