rather vague là collocation tiếng Anh thường gặp với từ vague. Nghĩa tiếng Việt: không chỉ rõ cụ thể thà... hơn.
Nghĩa tiếng Việt
không chỉ rõ cụ thể thà... hơn
Ví dụ
- This is a common example with "rather vague". → Ví dụ thường gặp với cụm rather vague — nghĩa: không chỉ rõ cụ thể thà... hơn.
Cách dùng
Cụm rather vague đi với vague (không rõ ràng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: vague
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh