raw emotion là collocation tiếng Anh thường gặp với từ emotion. Nghĩa tiếng Việt: tình cảm (trạng thái tâm lý được gây ra bởi một sự kiện sống.
Nghĩa tiếng Việt
tình cảm (trạng thái tâm lý được gây ra bởi một sự kiện sống
Ví dụ
- This is a common example with "raw emotion". → Ví dụ thường gặp với cụm raw emotion — nghĩa: tình cảm (trạng thái tâm lý được gây ra bởi một sự kiện sống.
Cách dùng
Cụm raw emotion đi với emotion (cảm xúc). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: emotion
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh