reach capacity là collocation tiếng Anh thường gặp với từ capacity. Nghĩa tiếng Việt: công suất sự chìa ra.
Nghĩa tiếng Việt
công suất sự chìa ra
Ví dụ
- This is a common example with "reach capacity". → Ví dụ thường gặp với cụm reach capacity — nghĩa: công suất sự chìa ra.
Cách dùng
Cụm reach capacity đi với capacity (sức chứa). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: capacity
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh