realize potential là collocation tiếng Anh thường gặp với từ potential. Nghĩa tiếng Việt: tiềm năng nhận ra.
Nghĩa tiếng Việt
tiềm năng nhận ra
Ví dụ
- This is a common example with "realize potential". → Ví dụ thường gặp với cụm realize potential — nghĩa: tiềm năng nhận ra.
Cách dùng
Cụm realize potential đi với potential (tiềm năng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: potential
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh