receive payment là collocation tiếng Anh thường gặp với từ receive. Nghĩa tiếng Việt: sự trả tiền nhận.
Nghĩa tiếng Việt
sự trả tiền nhận
Ví dụ
- This is a common example with "receive payment". → Ví dụ thường gặp với cụm receive payment — nghĩa: sự trả tiền nhận.
Cách dùng
Cụm receive payment đi với receive (nhận). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: receive
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh