reserve the right là collocation tiếng Anh thường gặp với từ reserve. Nghĩa tiếng Việt: giữ lại cái điều tốt.
Nghĩa tiếng Việt
giữ lại cái điều tốt
Ví dụ
- This is a common example with "reserve the right". → Ví dụ thường gặp với cụm reserve the right — nghĩa: giữ lại cái điều tốt.
Cách dùng
Cụm reserve the right đi với reserve (giữ lại). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: reserve
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh