resource management là collocation tiếng Anh thường gặp với từ resource. Nghĩa tiếng Việt: sự trông nom nguồn tài nguyên.
Nghĩa tiếng Việt
sự trông nom nguồn tài nguyên
Ví dụ
- This is a common example with "resource management". → Ví dụ thường gặp với cụm resource management — nghĩa: sự trông nom nguồn tài nguyên.
Cách dùng
Cụm resource management đi với resource (nguồn tài nguyên). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: resource
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh