respond to là collocation tiếng Anh thường gặp với từ respond. Nghĩa tiếng Việt: đến phản ứng.
Nghĩa tiếng Việt
đến phản ứng
Ví dụ
- She didn't respond to my message for three days. → Cô ấy không trả lời tin nhắn của tôi trong ba ngày.
Cách dùng
Cụm respond to đi với respond (phản ứng). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: respond
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh