retain information là collocation tiếng Anh thường gặp với từ retain. Nghĩa tiếng Việt: thông tin giữ lại.
Nghĩa tiếng Việt
thông tin giữ lại
Ví dụ
- Regular practice helps you retain information more effectively than cramming the night before. → Luyện tập thường xuyên giúp bạn ghi nhớ thông tin hiệu quả hơn là học dồn vào đêm trước.
Cách dùng
Cụm retain information đi với retain (giữ lại). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: retain
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh