eword.vn </> .md

"reverse the process" nghĩa là gì?

reverse the process là collocation tiếng Anh thường gặp với từ reverse. Nghĩa tiếng Việt: đảo ngược cái quá trình.

Nghĩa tiếng Việt

đảo ngược cái quá trình

Ví dụ

  • This is a common example with "reverse the process". → Ví dụ thường gặp với cụm reverse the process — nghĩa: đảo ngược cái quá trình.

Cách dùng

Cụm reverse the process đi với reverse (đảo ngược). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: reverse

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh