robust design là collocation tiếng Anh thường gặp với từ robust. Nghĩa tiếng Việt: thiết kế mạnh mẽ.
Nghĩa tiếng Việt
thiết kế mạnh mẽ
Ví dụ
- This smartphone has a robust design with reinforced corners to prevent damage from drops. → Chiếc điện thoại thông minh này có thiết kế vững chắc với các góc được gia cố để chống lại va đập.
Cách dùng
Cụm robust design đi với robust (mạnh mẽ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: robust
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh