safety guidelines là collocation tiếng Anh thường gặp với từ guideline. Nghĩa tiếng Việt: Nguyên tắc chỉ đạo. sự an toàn.
Nghĩa tiếng Việt
Nguyên tắc chỉ đạo. sự an toàn
Ví dụ
- According to the safety guidelines, you should wear a helmet when cycling. → Theo các hướng dẫn an toàn, bạn nên đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.
Cách dùng
Cụm safety guidelines đi với guideline (hướng dẫn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: guideline
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh