save a file là collocation tiếng Anh thường gặp với từ save. Nghĩa tiếng Việt: cứu (ai/cái gì) khỏi nguy hiểm loại a cái giũa.
Nghĩa tiếng Việt
cứu (ai/cái gì) khỏi nguy hiểm loại a cái giũa
Ví dụ
- This is a common example with "save a file". → Ví dụ thường gặp với cụm save a file — nghĩa: cứu (ai/cái gì) khỏi nguy hiểm loại a cái giũa.
Cách dùng
Cụm save a file đi với save (cứu (ai/cái gì) khỏi nguy hiểm). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: save
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh