scientific theory là collocation tiếng Anh thường gặp với từ theory. Nghĩa tiếng Việt: giả thuyết khoa học.
Nghĩa tiếng Việt
giả thuyết khoa học
Ví dụ
- This is a common example with "scientific theory". → Ví dụ thường gặp với cụm scientific theory — nghĩa: giả thuyết khoa học.
Cách dùng
Cụm scientific theory đi với theory (lý thuyết). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: theory
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh