secondary teacher là collocation tiếng Anh thường gặp với từ teacher. Nghĩa tiếng Việt: cán bộ giảng dạy thứ hai.
Nghĩa tiếng Việt
cán bộ giảng dạy thứ hai
Ví dụ
- This is a common example with "secondary teacher". → Ví dụ thường gặp với cụm secondary teacher — nghĩa: cán bộ giảng dạy thứ hai.
Cách dùng
Cụm secondary teacher đi với teacher (giáo viên). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: teacher
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh