share an experience là collocation tiếng Anh thường gặp với từ experience. Nghĩa tiếng Việt: kinh nghiệm.
Nghĩa tiếng Việt
kinh nghiệm
Ví dụ
- This is a common example with "share an experience". → Ví dụ thường gặp với cụm share an experience — nghĩa: kinh nghiệm.
Cách dùng
Cụm share an experience đi với experience (kinh nghiệm). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: experience
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh