slow pace là collocation tiếng Anh thường gặp với từ slow. Nghĩa tiếng Việt: bước chân chậm.
Nghĩa tiếng Việt
bước chân chậm
Ví dụ
- She walked at a slow pace along the beach. → Cô ấy bước đi chậm rãi dọc theo bãi biển.
Cách dùng
Cụm slow pace đi với slow (chậm). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: slow
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh