slow process là collocation tiếng Anh thường gặp với từ process. Nghĩa tiếng Việt: quá trình chậm.
Nghĩa tiếng Việt
quá trình chậm
Ví dụ
- This is a common example with "slow process". → Ví dụ thường gặp với cụm slow process — nghĩa: quá trình chậm.
Cách dùng
Cụm slow process đi với process (quá trình). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: process
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh