smooth curve là collocation tiếng Anh thường gặp với từ curve. Nghĩa tiếng Việt: sự uốn cong nhẫn.
Nghĩa tiếng Việt
sự uốn cong nhẫn
Ví dụ
- She drew a smooth curve on the graph. → Cô ấy vẽ một đường cong mịn trên biểu đồ.
Cách dùng
Cụm smooth curve đi với curve (đường cong). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: curve
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh