social norm là collocation tiếng Anh thường gặp với từ norm. Nghĩa tiếng Việt: điều bình thường có tính chất xã hội.
Nghĩa tiếng Việt
điều bình thường có tính chất xã hội
Ví dụ
- Social norms vary greatly between different cultures. → Chuẩn mực xã hội khác nhau rất lớn giữa các nền văn hóa khác nhau.
Cách dùng
Cụm social norm đi với norm (chuẩn mực). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: norm
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh