social structure là collocation tiếng Anh thường gặp với từ structure. Nghĩa tiếng Việt: công trình có tính chất xã hội.
Nghĩa tiếng Việt
công trình có tính chất xã hội
Ví dụ
- This is a common example with "social structure". → Ví dụ thường gặp với cụm social structure — nghĩa: công trình có tính chất xã hội.
Cách dùng
Cụm social structure đi với structure (cấu trúc). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: structure
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh