sophisticated audience là collocation tiếng Anh thường gặp với từ sophisticated. Nghĩa tiếng Việt: những người nghe (của người) có kinh nghiệm.
Nghĩa tiếng Việt
những người nghe (của người) có kinh nghiệm
Ví dụ
- This is a common example with "sophisticated audience". → Ví dụ thường gặp với cụm sophisticated audience — nghĩa: những người nghe (của người) có kinh nghiệm.
Cách dùng
Cụm sophisticated audience đi với sophisticated ((của người) có kinh nghiệm). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: sophisticated
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh