eword.vn </> .md

"source of information" nghĩa là gì?

source of information là collocation tiếng Anh thường gặp với từ source. Nghĩa tiếng Việt: nguồn của sự cung cấp tin tức.

Nghĩa tiếng Việt

nguồn của sự cung cấp tin tức

Ví dụ

  • We received source of information from the client. → Chúng tôi nhận được nguồn của sự cung cấp tin tức từ khách hàng.

Cách dùng

Cụm source of information đi với source (nguồn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: source

eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh